Kho từ › Hậu tố › outrageous

outrageous

B2 adj. 📁 Hậu tố EVU-UI
quá quắt, gây phẫn nộ; quá đáng
UK /aʊtˈreɪdʒəs/ · US /aʊtˈreɪdʒəs/
The price of that phone is simply outrageous.
→ Giá của chiếc điện thoại đó đúng là quá đáng.
Họ từ
outrage (n.)
Hậu tố -ous tạo tính từ, nghĩa thường là "đầy/có tính chất …": outrage → outrageous. Cùng kiểu: furious, delicious.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...