outrageous
/aʊtˈreɪdʒəs/ B2
Nghĩa
quá quắt, gây phẫn nộ; quá đáng
adj.
Định nghĩa · Extremely shocking or unacceptable behavior.
“The price of that phone is simply outrageous.”Giá của chiếc điện thoại đó đúng là quá đáng.
Họ từ
outrage (n.)
Ghi chú · Hậu tố -ous tạo tính từ, nghĩa thường là "đầy/có tính chất …": outrage → outrageous. Cùng kiểu: furious, delicious.