Từ vựng B2

Chủ đề Hậu tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outrageous

/aʊtˈreɪdʒəs/ B2

Nghĩa

quá quắt, gây phẫn nộ; quá đáng adj.

Định nghĩa · Extremely shocking or unacceptable behavior.

“The price of that phone is simply outrageous.”Giá của chiếc điện thoại đó đúng là quá đáng.

Họ từ outrage (n.)

Ghi chú · Hậu tố -ous tạo tính từ, nghĩa thường là "đầy/có tính chất …": outrage → outrageous. Cùng kiểu: furious, delicious.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...