hopeful
/ˈhəʊpfl/ B2
Nghĩa
đầy hi vọng, lạc quan
adj.
Định nghĩa · Feeling positive and expecting good things.
“The team is hopeful about winning the regional final.”Cả đội đầy hi vọng về việc thắng trận chung kết khu vực.
Ghi chú · Hậu tố -ful tạo tính từ nghĩa "đầy/nhiều …": hope → hopeful. Trái nghĩa thường tạo bằng -less (useful ↔ useless).