Từ vựng B2

Chủ đề Hậu tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hopeful

/ˈhəʊpfl/ B2

Nghĩa

đầy hi vọng, lạc quan adj.

Định nghĩa · Feeling positive and expecting good things.

“The team is hopeful about winning the regional final.”Cả đội đầy hi vọng về việc thắng trận chung kết khu vực.

Ghi chú · Hậu tố -ful tạo tính từ nghĩa "đầy/nhiều …": hope → hopeful. Trái nghĩa thường tạo bằng -less (useful ↔ useless).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...