Kho từ › Hậu tố › hopeful

hopeful

B2 adj. 📁 Hậu tố EVU-UI
đầy hi vọng, lạc quan
UK /ˈhəʊpfl/ · US /ˈhəʊpfl/
The team is hopeful about winning the regional final.
→ Cả đội đầy hi vọng về việc thắng trận chung kết khu vực.
Họ từ
hope (v./n.)hopefully (adv.)
Hậu tố -ful tạo tính từ nghĩa "đầy/nhiều …": hope → hopeful. Trái nghĩa thường tạo bằng -less (useful ↔ useless).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...