Kho từ › Hậu tố › useless

useless

B2 adj. 📁 Hậu tố EVU-UI
vô dụng, không dùng được
UK /ˈjuːsləs/ · US /ˈjuːsləs/
Without the internet, this smart TV is almost useless.
→ Không có internet, chiếc tivi thông minh này gần như vô dụng.
Họ từ
use (v./n.)useful (adj.)
Hậu tố -less tạo tính từ nghĩa "không có/không thể …": use → useless. Là cặp trái nghĩa với -ful: useful ↔ useless (harmless, homeless).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...