Từ vựng B2

Chủ đề Hậu tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

purify

/ˈpjʊərɪfaɪ/ B2

Nghĩa

làm cho tinh khiết, lọc sạch v.

Định nghĩa · To make something clean and pure.

“These tablets purify river water in just half an hour.”Những viên thuốc này lọc sạch nước sông chỉ trong nửa giờ.

Ghi chú · Hậu tố -ify tạo ĐỘNG TỪ nghĩa "làm cho trở nên …": pure → purify. Cùng kiểu: beautify, clarify.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...