Từ vựng B2

Chủ đề Hậu tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

terrify

/ˈterɪfaɪ/ B2

Nghĩa

làm khiếp sợ, làm kinh hãi v.

Định nghĩa · To cause someone to feel extreme fear.

“Horror films terrify my little sister.”Phim kinh dị làm em gái tôi khiếp sợ.

Ghi chú · Hậu tố -ify tạo động từ "làm cho ai … tột độ": terror → terrify (khiến khiếp sợ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...