Kho từ › Tiền tố › illegal

illegal

B2 adj. 📁 Tiền tố EVU-UI
bất hợp pháp, phạm luật
UK /ɪˈliːɡl/ · US /ɪˈliːɡl/
Parking on this bridge is illegal and dangerous.
→ Đỗ xe trên cây cầu này là phạm luật và nguy hiểm.
Họ từ
legal (adj.)
Tiền tố in- đổi thành il- trước gốc bắt đầu bằng "l": legal → illegal (cùng kiểu: illegible, illiterate).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...