Từ vựng B2

Chủ đề Tiền tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

illegal

/ɪˈliːɡl/ B2

Nghĩa

bất hợp pháp, phạm luật adj.

Định nghĩa · Not allowed by law or rules.

“Parking on this bridge is illegal and dangerous.”Đỗ xe trên cây cầu này là phạm luật và nguy hiểm.

Họ từ legal (adj.)

Ghi chú · Tiền tố in- đổi thành il- trước gốc bắt đầu bằng "l": legal → illegal (cùng kiểu: illegible, illiterate).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...