Kho từ › Tiền tố › illiterate

illiterate

B2 adj. 📁 Tiền tố EVU-UI
mù chữ, không biết đọc biết viết
UK /ɪˈlɪtərət/ · US /ɪˈlɪtərət/
The charity teaches illiterate adults to read and write.
→ Tổ chức từ thiện dạy người lớn mù chữ biết đọc biết viết.
Họ từ
literate (adj.)literacy (n.)
Tiền tố il- (in- trước "l") phủ định tính từ: literate → illiterate.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...