Kho từ › Tiền tố › dissimilar

dissimilar

B2 adj. 📁 Tiền tố EVU-UI
không giống nhau, khác biệt
UK /dɪˈsɪmələ/ · US /dɪˈsɪmələ/
The twins look alike but have completely dissimilar tastes.
→ Cặp sinh đôi trông giống nhau nhưng gu lại hoàn toàn khác biệt.
Họ từ
similar (adj.)
Tiền tố dis- tạo nghĩa trái ngược cho tính từ: similar → dissimilar (cùng kiểu: disorganised, dishonest).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...