Kho từ › Tiền tố › disorganised

disorganised

B2 adj. 📁 Tiền tố EVU-UI
lộn xộn, thiếu tổ chức, thiếu ngăn nắp
UK /dɪsˈɔːɡənaɪzd/ · US /dɪsˈɔːɡənaɪzd/
His desk was so disorganised that he lost the tickets.
→ Bàn làm việc của anh ấy lộn xộn đến mức làm mất luôn vé.
Họ từ
organised (adj.)organise (v.)
Tiền tố dis- phủ định tính từ: organised → disorganised. Anh-Mỹ viết disorganized.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...