Kho từ › Tiền tố › antisocial

antisocial

B2 adj. 📁 Tiền tố EVU-UI
chống đối xã hội, gây phiền cho cộng đồng; ngại giao tiếp
UK /ˌæntiˈsəʊʃl/ · US /ˌæntiˈsəʊʃl/
Playing loud music at 2 a.m. is antisocial.
→ Mở nhạc lớn lúc 2 giờ sáng là hành vi gây phiền cho cộng đồng.
Tiền tố anti- nghĩa "chống lại, ngược với": anti- + social → antisocial (cùng kiểu: anti-war, antibiotic, antiseptic).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...