Kho từ › Tiền tố › antibiotic

antibiotic

B2 n. 📁 Tiền tố EVU-UI
thuốc kháng sinh
UK /ˌæntibaɪˈɒtɪk/ · US /ˌæntibaɪˈɒtɪk/
The doctor said an antibiotic would not help a common cold.
→ Bác sĩ nói kháng sinh không giúp gì cho cảm lạnh thông thường.
Tiền tố anti- ("chống lại") + bio (sự sống) → antibiotic: chất chống lại vi khuẩn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...