Từ vựng B2

Chủ đề Tiền tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

autograph

/ˈɔːtəɡrɑːf/ B2

Nghĩa

chữ ký (của người nổi tiếng) n.

Định nghĩa · A famous person's signature.

“The fans waited an hour for the singer's autograph.”Người hâm mộ chờ cả tiếng để xin chữ ký ca sĩ.

Ghi chú · Tiền tố auto- nghĩa "tự, của chính mình" + graph (viết) → autograph: tự tay ký. Cùng kiểu: auto-pilot, autobiography.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...