autograph
Nghĩa
Định nghĩa · A famous person's signature.
“The fans waited an hour for the singer's autograph.”Người hâm mộ chờ cả tiếng để xin chữ ký ca sĩ.
Ghi chú · Tiền tố auto- nghĩa "tự, của chính mình" + graph (viết) → autograph: tự tay ký. Cùng kiểu: auto-pilot, autobiography.