Kho từ › Tiền tố › autograph

autograph

B2 n. 📁 Tiền tố EVU-UI
chữ ký (của người nổi tiếng)
UK /ˈɔːtəɡrɑːf/ · US /ˈɔːtəɡrɑːf/
The fans waited an hour for the singer's autograph.
→ Người hâm mộ chờ cả tiếng để xin chữ ký ca sĩ.
Tiền tố auto- nghĩa "tự, của chính mình" + graph (viết) → autograph: tự tay ký. Cùng kiểu: auto-pilot, autobiography.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...