Kho từ › Tiền tố › multinational

multinational

B2 adj. 📁 Tiền tố EVU-UI
đa quốc gia
UK /ˌmʌltiˈnæʃnəl/ · US /ˌmʌltiˈnæʃnəl/
She works for a multinational firm with offices in ten countries.
→ Cô ấy làm cho một công ty đa quốc gia có văn phòng ở mười nước.
Tiền tố multi- nghĩa "nhiều": multi- + national → multinational (cùng kiểu: multimedia, multi-purpose).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...