Kho từ › Tiền tố › pro-government

pro-government

B2 adj. 📁 Tiền tố EVU-UI
ủng hộ chính phủ, thân chính phủ
UK /ˌprəʊ ˈɡʌvənmənt/ · US /ˌprəʊ ˈɡʌvənmənt/
The newspaper takes a strongly pro-government line.
→ Tờ báo có quan điểm ủng hộ chính phủ mạnh mẽ.
Tiền tố pro- nghĩa "ủng hộ, tán thành": pro- + government → pro-government (cùng kiểu: pro-revolutionary). Đừng nhầm với pro- nghĩa "phía trước" trong prospect.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...