Kho từ › Tiền tố › rewrite

rewrite

B2 v. 📁 Tiền tố EVU-UI
viết lại
UK /ˌriːˈraɪt/ · US /ˌriːˈraɪt/
The editor asked me to rewrite the opening paragraph.
→ Biên tập viên yêu cầu tôi viết lại đoạn mở đầu.
Tiền tố re- nghĩa "lại, lần nữa" hoặc "trở lại": re- + write → rewrite (cùng kiểu: regain, rearrange, replace, renew).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...