Kho từ › Tiền tố › semi-final

semi-final

B2 n. 📁 Tiền tố EVU-UI
vòng bán kết
UK /ˌsemi ˈfaɪnl/ · US /ˌsemi ˈfaɪnl/
Our school reached the semi-final of the debate contest.
→ Trường tôi vào đến bán kết cuộc thi tranh biện.
Tiền tố semi- nghĩa "một nửa, bán": semi- + final → semi-final (cùng kiểu: semi-circular, semi-detached).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...