Kho từ › Gốc từ (roots) › induce

induce

B2 v. 📁 Gốc từ (roots) EVU-UI
thuyết phục, xui khiến; gây ra
UK /ɪnˈdjuːs/ · US /ɪnˈdjuːs/
Nothing could induce him to change his mind about studying abroad.
→ Không gì có thể thuyết phục anh ấy đổi ý về việc đi du học.
Họ từ
inducement (n.)
Gốc DUC = "lead" — induce nghĩa đen là "dẫn ai vào" một quyết định.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...