Từ vựng B2

Chủ đề Gốc từ (roots) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

induce

/ɪnˈdjuːs/ B2

Nghĩa

thuyết phục, xui khiến; gây ra v.

Định nghĩa · To persuade someone to do something or cause something to happen.

“Nothing could induce him to change his mind about studying abroad.”Không gì có thể thuyết phục anh ấy đổi ý về việc đi du học.

Họ từ inducement (n.)

Ghi chú · Gốc DUC = "lead" — induce nghĩa đen là "dẫn ai vào" một quyết định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...