deport
Nghĩa
Định nghĩa · To force someone to leave a country.
“The migrants were deported after their visas expired.”Những người nhập cư bị trục xuất sau khi hết hạn thị thực.
Ghi chú · Gốc PORT = "carry" + de- ("đi khỏi") = "mang đi khỏi đất nước".