Từ vựng B2

Chủ đề Gốc từ (roots) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deport

/dɪˈpɔːt/ B2

Nghĩa

trục xuất v.

Định nghĩa · To force someone to leave a country.

“The migrants were deported after their visas expired.”Những người nhập cư bị trục xuất sau khi hết hạn thị thực.

Ghi chú · Gốc PORT = "carry" + de- ("đi khỏi") = "mang đi khỏi đất nước".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...