Kho từ › Gốc từ (roots) › deport

deport

B2 v. 📁 Gốc từ (roots) EVU-UI
trục xuất
UK /dɪˈpɔːt/ · US /dɪˈpɔːt/
The migrants were deported after their visas expired.
→ Những người nhập cư bị trục xuất sau khi hết hạn thị thực.
Họ từ
deportee (n.)deportation (n.)
Gốc PORT = "carry" + de- ("đi khỏi") = "mang đi khỏi đất nước".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...