Kho từ › Gốc từ (roots) › postpone

postpone

B2 v. 📁 Gốc từ (roots) EVU-UI
hoãn lại, dời lại
UK /pəˈspəʊn/ · US /pəˈspəʊn/
The school postponed the sports day because of heavy rain.
→ Nhà trường hoãn ngày hội thể thao vì mưa lớn.
Đồng nghĩa
put offdelay
Gốc PON/POSE = "place, put" (đặt, để) + post- ("sau") = "đặt lùi lại sau".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...