Từ vựng B2

Chủ đề Gốc từ (roots) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

postpone

/pəˈspəʊn/ B2

Nghĩa

hoãn lại, dời lại v.

Định nghĩa · To delay something to a later time or date.

“The school postponed the sports day because of heavy rain.”Nhà trường hoãn ngày hội thể thao vì mưa lớn.

Đồng nghĩa put offdelay

Ghi chú · Gốc PON/POSE = "place, put" (đặt, để) + post- ("sau") = "đặt lùi lại sau".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...