Từ vựng B2

Chủ đề Gốc từ (roots) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support

/səˈpɔːt/ B2

Nghĩa

ủng hộ, hỗ trợ; chống đỡ v.

Định nghĩa · To provide help or assistance to someone.

“Strong pillars support the whole roof.”Những cây cột chắc chắn chống đỡ toàn bộ mái nhà.

“My family supported my decision to become a teacher.”Gia đình ủng hộ quyết định trở thành giáo viên của tôi.

Ghi chú · Gốc PORT = "carry" + sub- ("dưới") = "nâng đỡ từ dưới lên".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...