Từ vựng B2

Chủ đề Gốc từ (roots) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

viaduct

/ˈvaɪədʌkt/ B2

Nghĩa

cầu cạn (cầu cao bắc qua thung lũng hoặc sông) n.

Định nghĩa · A bridge that carries a road or railway over a valley or river.

“The train crossed a tall viaduct high above the valley.”Đoàn tàu băng qua một cầu cạn cao vút phía trên thung lũng.

Ghi chú · Gốc DUCT = "carry/lead" + via ("đường") = đường dẫn bắc trên cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...