viaduct
Nghĩa
Định nghĩa · A bridge that carries a road or railway over a valley or river.
“The train crossed a tall viaduct high above the valley.”Đoàn tàu băng qua một cầu cạn cao vút phía trên thung lũng.
Ghi chú · Gốc DUCT = "carry/lead" + via ("đường") = đường dẫn bắc trên cao.