Từ vựng B2

Chủ đề Gốc từ (roots) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

compose

/kəmˈpəʊz/ B2

Nghĩa

soạn (nhạc), sáng tác; cấu thành v.

Định nghĩa · To create music or form something from parts.

“Trinh Cong Son composed hundreds of well-loved songs.”Trịnh Công Sơn đã sáng tác hàng trăm ca khúc được yêu thích.

Ghi chú · Gốc POSE = "put" + com- ("cùng") = "đặt các phần lại cùng nhau".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...