Kho từ › Gốc từ (roots) › compose

compose

B2 v. 📁 Gốc từ (roots) EVU-UI
soạn (nhạc), sáng tác; cấu thành
UK /kəmˈpəʊz/ · US /kəmˈpəʊz/
Trinh Cong Son composed hundreds of well-loved songs.
→ Trịnh Công Sơn đã sáng tác hàng trăm ca khúc được yêu thích.
Họ từ
composer (n.)composition (n.)
Gốc POSE = "put" + com- ("cùng") = "đặt các phần lại cùng nhau".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...