Từ vựng B2

Chủ đề Gốc từ (roots) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

depose

/dɪˈpəʊz/ B2

Nghĩa

phế truất, hạ bệ (khỏi ngôi vị) v.

Định nghĩa · To remove someone from a position of power.

“The general was deposed after only a year in power.”Vị tướng bị phế truất chỉ sau một năm nắm quyền.

Ghi chú · Gốc POSE = "put" + de- ("xuống") = "đặt ra khỏi ngôi vị".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...