Kho từ › Gốc từ (roots) › depose

depose

B2 v. 📁 Gốc từ (roots) EVU-UI
phế truất, hạ bệ (khỏi ngôi vị)
UK /dɪˈpəʊz/ · US /dɪˈpəʊz/
The general was deposed after only a year in power.
→ Vị tướng bị phế truất chỉ sau một năm nắm quyền.
Gốc POSE = "put" + de- ("xuống") = "đặt ra khỏi ngôi vị".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...