Kho từ › Gốc từ (roots) › depress

depress

B2 v. 📁 Gốc từ (roots) EVU-UI
làm chán nản, làm suy sụp
UK /dɪˈpres/ · US /dɪˈpres/
The grey winter sky can depress even cheerful people.
→ Bầu trời mùa đông xám xịt có thể làm cho cả người vui tính cũng chán nản.
Họ từ
depression (n.)depressing (adj.)depressed (adj.)
Gốc PRESS = "press" + de- ("xuống") = "ép tinh thần xuống".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...