Kho từ › Gốc từ (roots) › express

express

B2 v. 📁 Gốc từ (roots) EVU-UI
bày tỏ, diễn đạt
UK /ɪkˈspres/ · US /ɪkˈspres/
In an essay you should express your ideas clearly.
→ Trong một bài luận, bạn nên diễn đạt ý tưởng một cách rõ ràng.
Họ từ
expression (n.)expressive (adj.)
Gốc PRESS = "press" + ex- ("ra") = "ép ý nghĩ ra thành lời".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...