Kho từ › Gốc từ (roots) › respect

respect

B2 v. 📁 Gốc từ (roots) EVU-UI
tôn trọng; (n.) sự tôn trọng
UK /rɪˈspekt/ · US /rɪˈspekt/
Vietnamese students are taught to respect their teachers.
→ Học sinh Việt Nam được dạy phải tôn trọng thầy cô.
Họ từ
respect (n.)respectful (adj.)
Gốc SPECT = "see, look" (nhìn) + re- ("lại") = "ngoái nhìn, ngước nhìn lên".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...