Kho từ › Gốc từ (roots) › inspect

inspect

B2 v. 📁 Gốc từ (roots) EVU-UI
kiểm tra, thanh tra, xem xét kỹ
UK /ɪnˈspekt/ · US /ɪnˈspekt/
An officer inspected our passports at the airport.
→ Một nhân viên đã kiểm tra hộ chiếu của chúng tôi ở sân bay.
Họ từ
inspector (n.)inspection (n.)
Gốc SPECT = "look" + in- ("vào") = "nhìn kỹ vào bên trong".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...