Kho từ › Gốc từ (roots) › prospect

prospect

B2 v. 📁 Gốc từ (roots) EVU-UI
thăm dò, tìm kiếm (vàng, khoáng sản)
UK /prəˈspekt/ · US /prəˈspekt/
Miners once travelled far into the mountains to prospect for gold.
→ Ngày xưa các thợ mỏ đi sâu vào núi để thăm dò tìm vàng.
Gốc SPECT = "look" + pro- ("phía trước") = "nhìn về phía trước". Danh từ prospect /ˈprɒspekt/ = triển vọng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...