Kho từ › Gốc từ (roots) › introduce

introduce

B2 v. 📁 Gốc từ (roots) EVU-UI
giới thiệu; đưa vào áp dụng
UK /ˌɪntrəˈdjuːs/ · US /ˌɪntrəˈdjuːs/
Let me introduce you to my classmates from Hue.
→ Để tôi giới thiệu bạn với các bạn cùng lớp đến từ Huế.
The school introduced a new grading system this year.→ Trường đã đưa vào áp dụng hệ thống chấm điểm mới năm nay.
Họ từ
introduction (n.)introductory (adj.)
Gốc DUC = "lead" + intro- ("vào trong") = "dẫn ai hoặc cái gì vào".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...