Kho từ › Gốc từ (roots) › oppress

oppress

B2 v. 📁 Gốc từ (roots) EVU-UI
áp bức, đàn áp
UK /əˈpres/ · US /əˈpres/
For centuries, harsh rulers oppressed the poor.
→ Suốt nhiều thế kỷ, những kẻ cai trị hà khắc đã áp bức người nghèo.
Họ từ
oppressor (n.)oppression (n.)oppressive (adj.)
Gốc PRESS = "press" + op-/ob- ("đè lên, chống lại") = "đè nén".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...