Kho từ › Gốc từ (roots) › oppression

oppression

B2 n. 📁 Gốc từ (roots) EVU-UI
sự áp bức, sự đàn áp
UK /əˈpreʃn/ · US /əˈpreʃn/
The novel describes the oppression of workers in old factories.
→ Cuốn tiểu thuyết mô tả sự áp bức công nhân trong các nhà máy xưa.
Danh từ trừu tượng của oppress (gốc PRESS = ép, đè).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...