Kho từ › Gốc từ (roots) › inspector

inspector

B2 n. 📁 Gốc từ (roots) EVU-UI
thanh tra viên, người kiểm tra
UK /ɪnˈspektə/ · US /ɪnˈspektə/
A health inspector visited every restaurant on the street.
→ Một thanh tra y tế đã ghé thăm từng nhà hàng trên con phố.
Danh từ chỉ người của inspect (gốc SPECT = nhìn). Hậu tố -or/-er = người làm hành động.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...