Kho từ › Gốc từ (roots) › inspection

inspection

B2 n. 📁 Gốc từ (roots) EVU-UI
cuộc kiểm tra, sự thanh tra
UK /ɪnˈspekʃn/ · US /ɪnˈspekʃn/
The bridge is closed for a safety inspection.
→ Cây cầu bị đóng để kiểm tra an toàn.
Danh từ trừu tượng của inspect.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...