Kho từ › Gốc từ (roots) › composer

composer

B2 n. 📁 Gốc từ (roots) EVU-UI
nhà soạn nhạc
UK /kəmˈpəʊzə/ · US /kəmˈpəʊzə/
Beethoven is one of the most famous composers in history.
→ Beethoven là một trong những nhà soạn nhạc nổi tiếng nhất lịch sử.
Danh từ chỉ người của compose (gốc POSE = đặt cùng nhau).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...