Kho từ › Gốc từ (roots) › composition

composition

B2 n. 📁 Gốc từ (roots) EVU-UI
bản nhạc; bài luận; thành phần cấu tạo
UK /ˌkɒmpəˈzɪʃn/ · US /ˌkɒmpəˈzɪʃn/
The students wrote a short composition about their hometown.
→ Học sinh viết một bài luận ngắn về quê hương mình.
The composition of the team changed after two players left.→ Thành phần của đội thay đổi sau khi hai cầu thủ ra đi.
Danh từ trừu tượng của compose: vừa là "bản nhạc/bài luận", vừa là "thành phần cấu tạo".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...