Kho từ › Gốc từ (roots) › deportee

deportee

B2 n. 📁 Gốc từ (roots) EVU-UI
người bị trục xuất
UK /ˌdiːpɔːˈtiː/ · US /ˌdiːpɔːˈtiː/
The deportees waited at the airport for their flight home.
→ Những người bị trục xuất chờ ở sân bay để về nước.
Danh từ chỉ người của deport. Hậu tố -ee = người CHỊU hành động (bị trục xuất).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...