Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ trừu tượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consciousness

/ˈkɒnʃəsnəs/ B2

Nghĩa

ý thức; trạng thái tỉnh táo n.

Định nghĩa · The state of being aware and awake.

“The boxer lost consciousness after the heavy blow.”Võ sĩ mất ý thức sau cú đấm mạnh.

Ghi chú · Cấu tạo: conscious (adj.) + hậu tố -ness.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...