consciousness
/ˈkɒnʃəsnəs/ B2
Nghĩa
ý thức; trạng thái tỉnh táo
n.
Định nghĩa · The state of being aware and awake.
“The boxer lost consciousness after the heavy blow.”Võ sĩ mất ý thức sau cú đấm mạnh.
Họ từ
conscious (adj.)
Ghi chú · Cấu tạo: conscious (adj.) + hậu tố -ness.