Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

roadworks

/ˈrəʊdwɜːks/ B2

Nghĩa

công trình sửa đường n. pl.

Định nghĩa · Construction work on roads that causes delays.

“The roadworks on the highway caused a long traffic jam.”Công trình sửa đường trên cao tốc gây tắc nghẽn kéo dài.

Ghi chú · Danh từ ghép chỉ dùng ở số nhiều. Anh-Mỹ dùng "roadwork" (không đếm được).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...