Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › roadworks

roadworks

B2 n. pl. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
công trình sửa đường
UK /ˈrəʊdwɜːks/ · US /ˈrəʊdwɜːks/
The roadworks on the highway caused a long traffic jam.
→ Công trình sửa đường trên cao tốc gây tắc nghẽn kéo dài.
Danh từ ghép chỉ dùng ở số nhiều. Anh-Mỹ dùng "roadwork" (không đếm được).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...