roadworks
/ˈrəʊdwɜːks/ B2
Nghĩa
công trình sửa đường
n. pl.
Định nghĩa · Construction work on roads that causes delays.
“The roadworks on the highway caused a long traffic jam.”Công trình sửa đường trên cao tốc gây tắc nghẽn kéo dài.
Ghi chú · Danh từ ghép chỉ dùng ở số nhiều. Anh-Mỹ dùng "roadwork" (không đếm được).