Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 2: động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turnover

/ˈtɜːnəʊvə/ B2

Nghĩa

doanh thu (dòng tiền qua công ty); tỷ lệ thay nhân sự n.

Định nghĩa · The total income generated by a business.

“The cafe has an annual turnover of two billion dong.”Quán cà phê có doanh thu hằng năm hai tỷ đồng.

“High staff turnover makes it hard to train a stable team.”Tỷ lệ nghỉ việc cao khiến việc đào tạo một đội ngũ ổn định trở nên khó khăn.

Họ từ turn over (v.)

Ghi chú · Hai nghĩa: doanh thu (kinh tế) và tỷ lệ nghỉ việc/thay nhân sự (staff turnover).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...