Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 2: động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

breakdown

/ˈbreɪkdaʊn/ B2

Nghĩa

sự hỏng hóc; sự đổ vỡ; bảng phân tích chi tiết n.

Định nghĩa · A failure of a machine or vehicle.

“A breakdown on the highway left us stuck for two hours.”Một sự cố hỏng xe trên cao tốc khiến chúng tôi kẹt lại hai tiếng.

“The report gives a full breakdown of the monthly costs.”Báo cáo đưa ra bảng phân tích chi tiết các chi phí hằng tháng.

Họ từ break down (v.)

Ghi chú · Từ to break down; nhiều nghĩa: hỏng máy, đổ vỡ (đàm phán), suy sụp (nervous breakdown), bảng phân tích số liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...