Kho từ › Danh từ ghép 2: động từ + giới từ › walkout

walkout

B2 n. 📁 Danh từ ghép 2: động từ + giới từ EVU-UI
cuộc đình công, sự bỏ việc ra ngoài (để phản đối)
UK /ˈwɔːkaʊt/ · US /ˈwɔːkaʊt/
The drivers staged a walkout to protest against the new pay cuts.
→ Các tài xế tổ chức đình công để phản đối việc cắt giảm lương mới.
Họ từ
walk out (v.)
Từ to walk out; nghĩa trong báo chí = cuộc đình công (strike).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...