outcome
Nghĩa
Định nghĩa · The final result or conclusion of something.
“Nobody could predict the outcome of the negotiations.”Không ai đoán được kết cục của cuộc đàm phán.
Ghi chú · Nhấn mạnh kết quả cuối cùng của một quá trình (conclusion).
Từ vựng B2
Chủ đề Danh từ ghép 2: động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The final result or conclusion of something.
“Nobody could predict the outcome of the negotiations.”Không ai đoán được kết cục của cuộc đàm phán.
Ghi chú · Nhấn mạnh kết quả cuối cùng của một quá trình (conclusion).
Đang tải...