Kho từ › Danh từ ghép 2: động từ + giới từ › outcome

outcome

B2 n. 📁 Danh từ ghép 2: động từ + giới từ EVU-UI
kết quả, kết cục
UK /ˈaʊtkʌm/ · US /ˈaʊtkʌm/
Nobody could predict the outcome of the negotiations.
→ Không ai đoán được kết cục của cuộc đàm phán.
Đồng nghĩa
result
Collocations
the final outcomea positive outcome
Nhấn mạnh kết quả cuối cùng của một quá trình (conclusion).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...