feedback
/ˈfiːdbæk/ B2
Nghĩa
phản hồi, ý kiến đóng góp
n.
Định nghĩa · Comments or opinions about something.
“Please give us your feedback after the workshop.”Vui lòng cho chúng tôi phản hồi sau buổi workshop.
Cụm hay dùng
give feedbackpositive feedback
Ghi chú · Danh từ không đếm được; nghĩa = nhận xét, góp ý (comments).