Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 2: động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

feedback

/ˈfiːdbæk/ B2

Nghĩa

phản hồi, ý kiến đóng góp n.

Định nghĩa · Comments or opinions about something.

“Please give us your feedback after the workshop.”Vui lòng cho chúng tôi phản hồi sau buổi workshop.

Ghi chú · Danh từ không đếm được; nghĩa = nhận xét, góp ý (comments).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...