Kho từ › Danh từ ghép 2: động từ + giới từ › workout

workout

B2 n. 📁 Danh từ ghép 2: động từ + giới từ EVU-UI
buổi tập luyện thể dục
UK /ˈwɜːkaʊt/ · US /ˈwɜːkaʊt/
She never skips her morning workout before heading to the office in District 1.
→ Cô ấy không bao giờ bỏ buổi tập buổi sáng trước khi tới văn phòng ở Quận 1.
Collocations
a light workoutgym workout
Họ từ
work out (v.)
Từ cụm động từ to work out; số nhiều: workouts.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...