crackdown
/ˈkrækdaʊn/ B2
Nghĩa
cuộc trấn áp, đợt siết chặt (xử lý mạnh tay)
n.
Định nghĩa · A strong effort to enforce laws or rules.
“The city launched a crackdown on illegal parking near the market.”Thành phố mở đợt trấn áp việc đỗ xe trái phép gần chợ.
Cụm hay dùng
crackdown ona tough crackdown
Họ từ
crack down (v.)
Ghi chú · Từ to crack down on; thường đi với giới từ "on".