Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 2: động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crackdown

/ˈkrækdaʊn/ B2

Nghĩa

cuộc trấn áp, đợt siết chặt (xử lý mạnh tay) n.

Định nghĩa · A strong effort to enforce laws or rules.

“The city launched a crackdown on illegal parking near the market.”Thành phố mở đợt trấn áp việc đỗ xe trái phép gần chợ.

Ghi chú · Từ to crack down on; thường đi với giới từ "on".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...