takeover
Nghĩa
Định nghĩa · The act of one company taking control of another.
“News of the takeover sent shares in the airline soaring.”Tin về vụ thâu tóm khiến cổ phiếu của hãng hàng không tăng vọt.
“A foreign group launched a hostile takeover of the local supermarket chain.”Một tập đoàn nước ngoài phát động vụ thâu tóm thù địch nhắm vào chuỗi siêu thị trong nước.
Ghi chú · Danh từ ghép từ cụm động từ to take over; số nhiều thêm "s": takeovers.