Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 2: động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

takeover

/ˈteɪkəʊvə/ B2

Nghĩa

sự thâu tóm, sự tiếp quản (một công ty giành quyền kiểm soát công ty khác) n.

Định nghĩa · The act of one company taking control of another.

“News of the takeover sent shares in the airline soaring.”Tin về vụ thâu tóm khiến cổ phiếu của hãng hàng không tăng vọt.

“A foreign group launched a hostile takeover of the local supermarket chain.”Một tập đoàn nước ngoài phát động vụ thâu tóm thù địch nhắm vào chuỗi siêu thị trong nước.

Họ từ take over (v.)

Ghi chú · Danh từ ghép từ cụm động từ to take over; số nhiều thêm "s": takeovers.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...