Kho từ › Danh từ ghép 2: động từ + giới từ › takeover

takeover

B2 n. 📁 Danh từ ghép 2: động từ + giới từ EVU-UI
sự thâu tóm, sự tiếp quản (một công ty giành quyền kiểm soát công ty khác)
UK /ˈteɪkəʊvə/ · US /ˈteɪkəʊvə/
News of the takeover sent shares in the airline soaring.
→ Tin về vụ thâu tóm khiến cổ phiếu của hãng hàng không tăng vọt.
A foreign group launched a hostile takeover of the local supermarket chain.→ Một tập đoàn nước ngoài phát động vụ thâu tóm thù địch nhắm vào chuỗi siêu thị trong nước.
Collocations
hostile takeovertakeover bid
Họ từ
take over (v.)
Danh từ ghép từ cụm động từ to take over; số nhiều thêm "s": takeovers.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...