breakout
/ˈbreɪkaʊt/ B2
Nghĩa
cuộc vượt ngục; sự bùng phát
n.
Định nghĩa · An escape from a prison or a sudden occurrence.
“Guards prevented a breakout from the high-security prison.”Lính canh đã ngăn được một vụ vượt ngục khỏi nhà tù an ninh nghiêm ngặt.
Họ từ
break out (v.)
Ghi chú · Từ to break out; trong báo chí thường mang nghĩa vượt ngục (escape).