Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 2: động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

breakout

/ˈbreɪkaʊt/ B2

Nghĩa

cuộc vượt ngục; sự bùng phát n.

Định nghĩa · An escape from a prison or a sudden occurrence.

“Guards prevented a breakout from the high-security prison.”Lính canh đã ngăn được một vụ vượt ngục khỏi nhà tù an ninh nghiêm ngặt.

Họ từ break out (v.)

Ghi chú · Từ to break out; trong báo chí thường mang nghĩa vượt ngục (escape).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...