Kho từ › Từ hay đọc sai › comb

comb

B2 n. 📁 Từ hay đọc sai EVU-UI
cái lược; chải (tóc)
UK /kəʊm/ · US /kəʊm/
He ran a comb through his hair before the interview.
→ Cậu ấy chải nhanh mái tóc bằng lược trước buổi phỏng vấn.
Chữ "b" cuối CÂM: đọc /kəʊm/ (côm). Lỗi hay gặp: đọc bật /b/ thành "com-b".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...