Từ vựng B2

Chủ đề Từ hay đọc sai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

comb

/kəʊm/ B2

Nghĩa

cái lược; chải (tóc) n.

Định nghĩa · A tool used to untangle or arrange hair.

“He ran a comb through his hair before the interview.”Cậu ấy chải nhanh mái tóc bằng lược trước buổi phỏng vấn.

Ghi chú · Chữ "b" cuối CÂM: đọc /kəʊm/ (côm). Lỗi hay gặp: đọc bật /b/ thành "com-b".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...