Kho từ › Từ hay đọc sai › subtle

subtle

B2 adj. 📁 Từ hay đọc sai EVU-UI
tinh tế, khó nhận ra
UK /ˈsʌtl/ · US /ˈsʌtl/
There is a subtle difference between "big" and "huge".
→ Có một khác biệt tinh tế giữa "big" và "huge".
Họ từ
subtlety (n.)
Chữ "b" CÂM: đọc /ˈsʌtl/ (SÚT-l), giống "suttle". Lỗi hay gặp: đọc /ˈsʌbtl/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...