Từ vựng B2

Chủ đề Từ hay đọc sai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

subtle

/ˈsʌtl/ B2

Nghĩa

tinh tế, khó nhận ra adj.

Định nghĩa · Difficult to notice or understand; delicate.

“There is a subtle difference between "big" and "huge".”Có một khác biệt tinh tế giữa "big" và "huge".

Họ từ subtlety (n.)

Ghi chú · Chữ "b" CÂM: đọc /ˈsʌtl/ (SÚT-l), giống "suttle". Lỗi hay gặp: đọc /ˈsʌbtl/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...