Từ vựng B2

Chủ đề Từ hay đọc sai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

salmon

/ˈsæmən/ B2

Nghĩa

cá hồi n.

Định nghĩa · A type of fish often eaten as food.

“Grilled salmon is a popular dish at the new restaurant.”Cá hồi nướng là món được ưa chuộng ở nhà hàng mới.

Ghi chú · Chữ "l" CÂM: đọc /ˈsæmən/ (SA-mơn). Lỗi hay gặp: đọc rõ /l/ thành "sal-mon".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...