Kho từ › Từ hay đọc sai › salmon

salmon

B2 n. 📁 Từ hay đọc sai EVU-UI
cá hồi
UK /ˈsæmən/ · US /ˈsæmən/
Grilled salmon is a popular dish at the new restaurant.
→ Cá hồi nướng là món được ưa chuộng ở nhà hàng mới.
Chữ "l" CÂM: đọc /ˈsæmən/ (SA-mơn). Lỗi hay gặp: đọc rõ /l/ thành "sal-mon".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...